uế khí
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Hơi bốc lên hôi hám, có mùi khó chịu từ những thứ bẩn thỉu, ô uế: "Uế khí" chỉ loại không khí hoặc hơi độc hại, hôi thối, thường phát sinh từ rác thải, xác chết, chất bài tiết hoặc những nơi ẩm thấp, ô nhiễm.
- Khí độc, mùi hôi thối gây hại cho sức khỏe: Trong y học cổ truyền và quan niệm dân gian, "uế khí" còn được coi là tác nhân gây bệnh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Bỗng có uế khí đưa thoang thoảng lên mũi.
- Cống rãnh không thông thoáng, bốc lên mùi uế khí nồng nặc.
- Theo Đông y, sống trong môi trường nhiều uế khí dễ sinh bệnh tật.
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong văn chương: Từ này thường được dùng trong văn học để miêu tả không khí ô nhiễm, tanh hôi hoặc tượng trưng cho sự suy đồi, tha hóa.
- Cảnh nghèo khó, nhếch nhác bao trùm bởi một thứ uế khí của sự cùng cực.
- Trong y học cổ truyền: "Uế khí" được nhắc đến như một trong những nguyên nhân gây bệnh từ môi trường bên ngoài xâm nhập vào cơ thể.
Biến thể và từ liên quan
- Ô uế (tính từ): chỉ sự bẩn thỉu, dơ dáy về mặt vật chất hoặc tinh thần.
- Khí độc (danh từ): chất khí có hại cho sức khỏe.
- Miasme (danh từ, từ mượn tiếng Pháp): khí độc, uế khí (trong các văn bản y học cũ).
Từ đồng nghĩa
- Hơi độc
- Mùi hôi thối
- Khí hôi
Từ trái nghĩa
- Thanh khí: không khí trong lành, tinh khiết.
- Dương khí: khí trong lành, có lợi (theo quan niệm phong thủy, y học cổ truyền).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Uế khí xung thiên: (thành ngữ) ý chỉ mùi hôi thối bốc lên rất mạnh, lan tỏa khắp nơi.
- Bãi rác để lâu ngày không xử lý, uế khí xung thiên.
- dt (H. uế: bẩn thỉu; khí: hơi) Hơi bốc lên hôi hám : Bỗng có uế khí đưa thoang thoảng lên mũi (NgCgHoan).